Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “same”
65 câu thật có từ same hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: same nghĩa là giống nhau. same là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: same in identity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ same
So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.
Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.
Từ trong câu: replace, get, same, switch, enterprise, dear, friend, network
«Internetworking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130535 (bản sửa đổi 2146279). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Enclosed I send you a bill for one thousand florins, which you will receive, and credit the Congress for the same.
Từ trong câu: credit, enclose, thousand, same, bill, receive, send
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let the education of the clergy be the same in France as it is in Germany, and it will produce the same results.
Từ trong câu: education, produce, result, let, same
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This method will equally distribute colors to the same overall area, and, importantly, is independent of the maximum number of iterations chosen.
Phương pháp này sẽ phân phối màu đều cho cùng một khu vực tổng thể và quan trọng là không phụ thuộc vào số lần lặp tối đa được chọn.
Từ trong câu: maximum, area, independent, choose, importantly, distribute, same, overall
«Fractals/color mandelbrot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457807 (bản sửa đổi 4348294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng same
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ same
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ same trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ same hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ same xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ same gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ same?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ same: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.