Câu tiếng Anh có từ “reverence”
165 câu thật có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverence nghĩa là sự tôn kính. reverence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverence
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He may disparage reverence; but he is not himself irreverent.
Từ trong câu: disparage, reverence, himself
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But his reverence for the histrionic art was, even then.
Từ trong câu: histrionic, reverence, art, even
Arthur Bingham Walkley, Pastiche and prejudice. Nguồn: Project Gutenberg #68853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doubtless they listened with reverence both to his teaching and to his rebukes.
Từ trong câu: rebuke, listen, reverence, teach
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had none of that reverence for the great and the near-great which, running to seed, becomes snobbery.
Từ trong câu: snobbery, none, reverence, great, near, run, seed, become
P. G. Wodehouse, The Coming of Bill. Nguồn: Project Gutenberg #6880. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was none so poor to do them reverence, or if any did he was relegated to a fourth class in the Final Schools.
Từ trong câu: relegate, none, poor, reverence, class, final, school
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They would fain coax the people back again to feelings of reverence and love.
Từ trong câu: coax, people, back, again, feel, reverence, love
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since that time the pendulum has done much more to merit the reverence of the world.
Từ trong câu: pendulum, since, time, much, merit, reverence, world
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 418 Volume 17, New Series, January 3, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #13865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the city of Elephantine or Abu a great triad of gods was held in reverence.
Từ trong câu: elephantine, city, great, god, hold, reverence
Lewis Spence, Myths and Legends of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #43662. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
New construction was everywhere, and our guide expressed a veritable reverence for private enterprise.
Từ trong câu: veritable, new, construction, everywhere, guide, express, reverence, private
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What would define economic theories as materialistic or non-materialistic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216942 (bản sửa đổi 2765095). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I address that person in the tablecloth as 'your Eminence' and push him into his place with reverence when he tumbles down.
Từ trong câu: tablecloth, address, person, eminence, push, place, reverence, tumble
Hugh, Mrs. Fraser, Giannella. Nguồn: Project Gutenberg #64425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reverence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverence trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverence: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.