E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reverence”

197 câu thật có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reverence nghĩa là sự tôn kính. reverence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reverence

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I know not whether your Reverence would think them fit for Christian purposes."

    Từ trong câu: reverence, know, whether, think, fit, christian, purpose

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as for the people’s reverence, would that it were turned to scorn and hatred!

    Từ trong câu: reverence, scorn, hatred, turn

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor would he, for his nature lacked reverence, have been very much impressed at knowing that Overton was thought a great man in the neighborhood.

    Từ trong câu: reverence, impress, impressed, neighborhood, nature, lack, much, know

    Alice Duer Miller, Less than kin. Nguồn: Project Gutenberg #71674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Reverence would have led surely to love, in such a nature as Diana's; but Diana's heart was preoccupied.

    Từ trong câu: preoccupy, reverence, lead, surely, love, nature, heart

    Susan Warner, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #29824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before the man so loved and honored, we repeat, we would fain bow in reverence.

    Từ trong câu: bow, repeat, reverence, honor, love, man

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I trow she would come—since I can certify her that your reverence holds him for a holy man.”

    Từ trong câu: certify, come, since, reverence, hold, holy, man

    Charlotte M. Yonge, The Armourer's Prentices. Nguồn: Project Gutenberg #9959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would fain coax the people back again to feelings of reverence and love.

    Từ trong câu: coax, people, back, again, feel, reverence, love

    George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reverence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
superstitious reverence200 lần
profound reverence314 lần
filial reverence106 lần
deepest reverence107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverence trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reverence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverence: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.