Câu tiếng Anh có từ “reverence”
169 câu thật có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverence nghĩa là sự tôn kính. reverence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverence
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The party should leave while the spirit of reverence and the presence of God prevail.
Từ trong câu: reverence, party, leave, spirit, presence, god, prevail
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65590 (bản sửa đổi 3250776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were treated with such adoring reverence as man should render to the Supreme Being alone.
Từ trong câu: reverence, adore, treat, man, render, alone
A. L. O. E., The mirror and the bracelet. Nguồn: Project Gutenberg #74662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Technologies can have society-wide effects that should be treated with the all the reverence of a medical intervention.
Từ trong câu: reverence, technology, society, wide, effect, treat, medical, intervention
«Professionalism/The Hippocratic Oath for Technologists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455523 (bản sửa đổi 4287721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Should I be saved, I'lI reverence your shoes.
Từ trong câu: reverence, save, shoe
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124997 (bản sửa đổi 2721351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He can say that it is for some affair of importance in our court, of which only your reverence and himself should have cognizance.
Từ trong câu: reverence, affair, importance, court, himself
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Without reckoning,” said Athos, “that if he had not rescued me from the hands of Cahusac, I should not now have the honor of making my very humble reverence to your Majesty.”
Từ trong câu: reverence, reckon, rescue, hand, now, honor, make, humble
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should we treat a muscle or a skin cell with the same reverence the critics of cloning wish to accord an unfertilized egg?
Từ trong câu: clone, treat, muscle, skin, cell, reverence, critic, wish
Samuel Vaknin, Issues in Population and Bioethics. Nguồn: Project Gutenberg #8420. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reverence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverence trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverence: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.