Câu tiếng Anh có từ “reverence”
217 câu thật có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverence nghĩa là sự tôn kính. reverence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverence
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Did he beget in them a reverence for honesty by pilfering all their time and labor?
Từ trong câu: reverence, honesty, time, labor
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is there no respect or reverence for my this year’s chariot, or my last year’s fasces?
Từ trong câu: reverence, respect, chariot, last
Winthrop Mackworth Praed, Essays. Nguồn: Project Gutenberg #71838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have killers converted to reverence for life?
Từ trong câu: reverence, killer, convert, life
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Do they fall into error who deem that which is best to be also best deserving to receive the homage of reverence?
Từ trong câu: reverence, deem, error, deserve, fall, best, receive
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you not see, now, why Papa and Mamma, gazing from the windows, regard that poor child’s bag with so much interest, nay, almost reverence?
Từ trong câu: mamma, reverence, see, now, gaze, window, regard, poor
Emilie Foster, The Haven Children; or, Frolics at the Funny Old House on Funny Street. Nguồn: Project Gutenberg #63162. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should we treat a muscle or a skin cell with the same reverence the critics of cloning wish to accord an unfertilized egg?
Từ trong câu: clone, treat, muscle, skin, cell, reverence, critic, wish
Samuel Vaknin, Issues in Population and Bioethics. Nguồn: Project Gutenberg #8420. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reverence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverence trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverence: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.