E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reverence”

165 câu thật có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reverence nghĩa là sự tôn kính. reverence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reverence

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng reverence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
superstitious reverence200 lần
profound reverence314 lần
filial reverence106 lần
deepest reverence107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverence trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reverence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverence: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.