Câu tiếng Anh có từ “reverence”
165 câu thật có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverence nghĩa là sự tôn kính. reverence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverence
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nor will they merely cherish and love, they will even reverence each other.
Từ trong câu: reverence, cherish, merely, love, even
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The elements which excite the most easy reverence will be not the most useful, but the theatrical.
Từ trong câu: reverence, element, excite, easy, useful
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will send my beloved son: it may be they will reverence him when they see him.
Từ trong câu: reverence, send, beloved, son, see
«Bible/King James/Two-source Hypothesis/Luke», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281863 (bản sửa đổi 2615213). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Though this offer will not be accepted, it was most kindly meant, and shows with what reverence Florence regards the name of Browning.
Từ trong câu: reverence, though, offer, accept, kindly, mean, show, regard
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"'Well, sir,' says I, 'your reverence, it's firstly requisite to judge whether I will or won't sit down upon the fire.
Từ trong câu: firstly, well, sir, reverence, judge, whether, sit, down
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let a man put himself to school in the Church with reverence and godly fear, and his own judgment will become enlightened.
Từ trong câu: godly, let, man, put, himself, school, church, reverence
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reverence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverence trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ reverence hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverence: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.