Câu tiếng Anh có từ “rap”
211 câu thật có từ rap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rap nghĩa là một lời trách móc về một số sai sót hoặc hành vi sai trái. rap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a reproach for some lapse or misdeed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rap
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
At this moment, there is a rap at the door; and Eliza goes and opens it.
Từ trong câu: rap, moment, door, go, open
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As if in comment upon his words, there was the sound of a faint rap at the door.
Từ trong câu: rap, faint, comment, word, sound, door
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By-and-by there came a rap at the door, and there was ushered in a poor, half-frozen apprentice.
Từ trong câu: rap, usher, come, door, poor, half, freeze, apprentice
Various, The American Missionary: Volume 49, No. 04, April, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #18001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of table-rapping there are movements of the hands, in our case there are those of the head.
Từ trong câu: rap, case, table, movement, hand, head
Oskar Pfungst, Clever Hans (The Horse of Mr. Von Osten) A contribution to experimental animal and human psychology. Nguồn: Project Gutenberg #33936. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About nine-thirty o'clock, there was a rap came at the door, and the messenger announced that I was wanted outside.
Từ trong câu: rap, nine, thirty, o'clock, come, door, messenger, announce
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the speaker took his seat there was such a furious clapping of hands that the chairman had to rap on the table for order.
Từ trong câu: rap, furious, chairman, clap, speaker, take, seat, hand
William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the brink of this there are many large hemlocks, and we scan them closely and rap upon them with our ax.
Từ trong câu: ax, rap, scan, brink, many, large, closely
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most common entertainment during the banquet is singing and dancing, but there are also acrobatics and rap performances.
Từ trong câu: banquet, acrobatics, common, entertainment, sing, dance, rap, performance
«Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rap trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ rap hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rap gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rap: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.