Câu tiếng Anh có từ “rap”
191 câu thật có từ rap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rap nghĩa là một lời trách móc về một số sai sót hoặc hành vi sai trái. rap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a reproach for some lapse or misdeed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rap
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In trying to stop it, the spokes would hit me a good rap on the knuckles.
Từ trong câu: rap, try, stop, hit, good
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the papers accumulated, Napoleon would rap on his table for the secretaries to remove them.
Từ trong câu: rap, accumulate, paper, table, secretary, remove
Thomas E. Watson, Napoleon: A Sketch of His Life, Character, Struggles, and Achievements. Nguồn: Project Gutenberg #57070. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Would you even know, for example, what rap music is?
Từ trong câu: rap, even, know, example, music
«Anthropology of Music», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
He rapped him on the shoulders two or three different times, I wouldn't say how often, but he didn't draw blood on Berg.
Từ trong câu: rap, shoulder, different, time, often, draw, blood
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would show his rhyming skills every week as part of a rap battle contest they held weekly.
Từ trong câu: rhyme, show, skill, every, week, part, rap, battle
«Big Sean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648103 (bản sửa đổi 10400801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She would later claim to have little recollection of events, but that she awoke to find herself being raped.
Từ trong câu: recollection, late, claim, little, event, find, herself, rap
«London cop fired for rape despite 'insufficient evidence' to prosecute», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=221627 (bản sửa đổi 4821320). · English Wikinews · CC BY 2.5
People would talk over disco music DJs at parties, and this gradually evolved into rapping.
Từ trong câu: dj, people, talk, disco, music, party, gradually, evolve
«Rapping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18728 (bản sửa đổi 10966532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rap trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ rap hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rap gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rap: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.