Câu tiếng Anh có từ “rap”
190 câu thật có từ rap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rap nghĩa là một lời trách móc về một số sai sót hoặc hành vi sai trái. rap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a reproach for some lapse or misdeed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rap
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Then ye'll not get a rap from me," said their tempter.
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The raps of the knocker against its sides will give forth a resonant xylophone tone.
Từ trong câu: resonant, rap, side, give, forth, tone
Joseph H. Adams, Harper's Electricity Book for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #64592. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll do it anywhere, anyhow; I’m down for anything…” this coming from a female rap start, many know as Lil Kim.
Từ trong câu: anyhow, anywhere, down, anything, come, female, rap, start
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194457 (bản sửa đổi 4665188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rap trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ rap hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rap gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rap: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.