Câu tiếng Anh có từ “rap”
205 câu thật có từ rap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rap nghĩa là một lời trách móc về một số sai sót hoặc hành vi sai trái. rap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a reproach for some lapse or misdeed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rap
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For example, one woman has been raped by someone close to her.
Từ trong câu: rap, example, woman, someone, close
«Submission (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125599 (bản sửa đổi 9462145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is known for his fast rapping, but in more recent albums he has also started singing.
Từ trong câu: rap, know, fast, recent, album, start, sing
«Anthony Kiedis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35370 (bản sửa đổi 10856442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Concerning Mr. Home, the articles of belief (besides removal of furniture) are, That through him raps have been given and communications made from deceased friends.
Từ trong câu: rap, removal, concern, mr, home, article, belief, besides
Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Young girls have been raped and little children outraged at Orsmael, where several inhabitants suffered mutilations too horrible to describe.
Từ trong câu: rape, young, girl, rap, little, child, several, inhabitant
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve seen you sit there at your desk, as it might be, and raps come answerin’ questions over yonder on the bookshelf.
Từ trong câu: bookshelf, see, sit, desk, rap, come, question
Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Keepwell returns from out of town, he learns to his amazement that Isabella has been raped.
Từ trong câu: amazement, return, out, town, learn, rap
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With the release of this song, the two groups have been credited for creating and popularizing the rap metal genre.
Từ trong câu: popularize, release, song, group, credit, create, rap, metal
«Anthrax (American band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51070 (bản sửa đổi 10927731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rap trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ rap hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rap gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rap: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (25 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.