Câu tiếng Anh có từ “rap”
216 câu thật có từ rap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rap nghĩa là một lời trách móc về một số sai sót hoặc hành vi sai trái. rap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a reproach for some lapse or misdeed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rap
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The men told the police that they had raped her.
Từ trong câu: rap, man, tell, police
«Abbeville, Alabama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83517 (bản sửa đổi 9750772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On their honeymoon Frank had raped & beat her on & she bled for three days and hated sex after that.
Từ trong câu: honeymoon, frank, rap, beat, bleed, day, hate, sex
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 60», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255495 (bản sửa đổi 3234754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Shady is a character that Eminem played where he had bleached blonde hair and rapped about a lot of controversial topics.
Từ trong câu: blonde, character, play, hair, rap, lot, controversial, topic
«The Death of Slim Shady (Coup de Grâce)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1119461 (bản sửa đổi 9728021). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this manner they had continued about a quarter of an hour, when Marianne, whose nerves could not then bear any sudden noise, was startled by a rap at the door.
Từ trong câu: nerves, nerve, quarter, noise, rap, manner, continue, hour
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
According to Press Trust of India, police in India received complaints from three underage girls alleging he had raped them.
Từ trong câu: underage, accord, press, trust, police, receive, complaint, girl
«Indian 'guru' faces charges of fraud, drugs and rape», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107331 (bản sửa đổi 4819886). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng rap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rap trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ rap hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rap: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.