E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rap”

190 câu thật có từ rap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a reproach for some lapse or misdeed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It breaks up the rap with a burst of musical nostalgia.

    Từ trong câu: nostalgia, rap, break, up, burst, musical

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • On the brink of this there are many large hemlocks, and we scan them closely and rap upon them with our ax.

    Từ trong câu: ax, rap, scan, brink, many, large, closely

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hitched along beside Allison, his parachute rapping him behind the knees.

    Từ trong câu: parachute, hitch, beside, rap, behind, knee

    Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier with the R.A.F.. Nguồn: Project Gutenberg #32420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common entertainment during the banquet is singing and dancing, but there are also acrobatics and rap performances.

    Từ trong câu: banquet, acrobatics, common, entertainment, sing, dance, rap, performance

    «Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rap trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ rap hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rap gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rap: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.