Câu tiếng Anh có từ “rap”
216 câu thật có từ rap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rap nghĩa là một lời trách móc về một số sai sót hoặc hành vi sai trái. rap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a reproach for some lapse or misdeed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rap
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
According to the valuations of the spirit world, rapping on a table may be as exalted a function as heading an army is with us.
Từ trong câu: rap, exalted, exalt, accord, spirit, world, table, function
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this moment a little rap on the floor above, given by Lady Aurora, announced that Hyacinth might at last come up and see Pinnie.
Từ trong câu: rap, moment, little, floor, above, give, lady, announce
Henry James, The Princess Casamassima: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During this affair, he might possibly have raped her.
Từ trong câu: possibly, affair, rap
«Anna Göldi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74110 (bản sửa đổi 10335833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People who refuse to do this work may be raped, abused, exploited, or even murdered.
Từ trong câu: exploit, people, refuse, work, rap, abuse, even, murder
«Blood diamond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222420 (bản sửa đổi 10741582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I’ve seen you sit there at your desk, as it might be, and raps come answerin’ questions over yonder on the bookshelf.
Từ trong câu: bookshelf, see, sit, desk, rap, come, question
Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cultures may mix, as when whites learn to enjoy and create rap music.
Từ trong câu: mix, culture, white, learn, enjoy, create, rap, music
«Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Pianos may do well enough in gardens or pirates' caves, but for conservatories they're not worth a rap.
Đàn piano có thể hoạt động đủ tốt trong các khu vườn hoặc hang động của cướp biển, nhưng đối với các nhạc viện thì chúng không đáng giá một bản rap.
Từ trong câu: conservatory, piano, well, enough, garden, pirate, cave, worth
John Kendrick Bangs, The Bicyclers and Three Other Farces. Nguồn: Project Gutenberg #11759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rap trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ rap hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rap: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.