Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rap”

216 câu thật có từ rap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rap nghĩa là một lời trách móc về một số sai sót hoặc hành vi sai trái. rap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a reproach for some lapse or misdeed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rap

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She was poorly dressed, and walked to the kitchen-door, where the countess could see her carefully wipe her feet before rapping.

    Từ trong câu: rap, poorly, wipe, dress, walk, kitchen, door, see

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If both types of jazz are sale then no rap can be on sale.

    Từ trong câu: jazz, type, sale, rap

    «Past LSAT Explained/PrepTest 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133240 (bản sửa đổi 3340375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we kept either type of rap on sale, then it would violate that rule, therefore, rap cannot be on sale.

    Từ trong câu: violate, keep, either, type, rap, sale, rule, therefore

    «Past LSAT Explained/PrepTest 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133240 (bản sửa đổi 3340375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this manner they had continued about a quarter of an hour, when Marianne, whose nerves could not then bear any sudden noise, was startled by a rap at the door.

    Từ trong câu: nerves, nerve, quarter, noise, rap, manner, continue, hour

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smart rap97 lần
rap loudly81 lần
rip rap34 lần
loud rap205 lần
rap tap48 lần
rap album62 lần
rap a tap44 lần
sharp rap211 lần
gangsta rap21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rap trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ rap hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rap: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.