Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rap”

216 câu thật có từ rap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rap nghĩa là một lời trách móc về một số sai sót hoặc hành vi sai trái. rap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a reproach for some lapse or misdeed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rap

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “They’ll have to get a hard rap on the knuckles over this affair.

    Từ trong câu: rap, get, hard, affair

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They punched me on the sidewalk!" answered the witness, and the solemn bailiff had to rap for order in the court room.

    Từ trong câu: rap, sidewalk, punch, answer, witness, order, court, room

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the speaker took his seat there was such a furious clapping of hands that the chairman had to rap on the table for order.

    Từ trong câu: rap, furious, chairman, clap, speaker, take, seat, hand

    William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must go on rap battles with characters who do not want him to.

    Từ trong câu: battle, rap, go, character, want

    «Friday Night Funkin'», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=829230 (bản sửa đổi 10723939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Oh, it must be a ghost," said Edwin: "they do things of that kind, you know--turn tables and rap and so on.

    Từ trong câu: ghost, rap, thing, kind, know, turn, table

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This not being answered, he had to give a few more raps, when at last a servant partly opened the door and asked his business.

    Từ trong câu: partly, rap, servant, answer, give, last, open, door

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, they must be late risers here," soliloquized the Squire, as Lem rapped and called at the door.

    Từ trong câu: soliloquize, well, late, rap, call, door

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smart rap97 lần
rap loudly81 lần
rip rap34 lần
loud rap205 lần
rap tap48 lần
rap album62 lần
rap a tap44 lần
sharp rap211 lần
gangsta rap21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rap trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ rap hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rap: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.