Câu tiếng Anh có từ “queer”
193 câu thật có từ queer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: queer nghĩa là kỳ quặc. queer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ queer
A queer, jarring voice burst out violently in the dark quiet of the room.
Từ trong câu: jarring, queer, voice, burst, out, violently, dark, quiet
May Sinclair, Mary Olivier: a Life. Nguồn: Project Gutenberg #9366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was a queer flighty sort of creature, but honest and kind-hearted.
Từ trong câu: flighty, queer, sort, creature, honest, kind, heart
B. M., 1849?-1920 Croker, In Old Madras. Nguồn: Project Gutenberg #69383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had a queer, delightful nature; I’ve no memory of ever seeing her sullen or malicious.
Từ trong câu: malicious, queer, delightful, nature, memory, ever, see
H. G. Wells, Tono-Bungay. Nguồn: Project Gutenberg #718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"How very queer!" she soliloquized, when Clover was gone; "I never knew Aunt Izzie to have a headache before."
Từ trong câu: soliloquize, queer, go, never, know, aunt, headache
Susan Coolidge, What Katy Did. Nguồn: Project Gutenberg #8994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And such a queer, incongruous answer he gave!
Từ trong câu: incongruous, queer, answer, give
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The queer question was, Was the little gale a little mountebank gale, tumbling ephemerally for its living, or did it represent a permanent atmospheric change?
Câu hỏi kỳ lạ là, Liệu cơn gió nhỏ có phải là một cơn gió nhỏ trên bờ sông, nhào lộn tạm thời để kiếm sống hay nó tượng trưng cho một sự thay đổi khí quyển vĩnh viễn?
Từ trong câu: atmospheric, queer, question, little, gale, tumble, live, represent
Bernard Capes, A Jay of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #44114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he listened to the queer noises which the reverberations stirred up within the dark house.
Từ trong câu: reverberation, listen, queer, noise, stir, up, dark, house
Herman Landon, The unknown seven. Nguồn: Project Gutenberg #78010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The resuscitation of this classical metre had a queer effect upon the American quidnuncs.
Từ trong câu: resuscitation, classical, meter, queer, effect
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of his eccentricities was to think audibly and address his thoughts to his queer companion, whose name was Joseph.
Từ trong câu: eccentricity, think, address, queer, companion, name
William Le Queux, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #41001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of his examiners complained that he used such queer terms in his papers, "solipsism" and "epistemology" for instance.
Từ trong câu: solipsism, examiner, complain, use, queer, term, paper, instance
Edwin E. Slosson, Six Major Prophets. Nguồn: Project Gutenberg #46809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng queer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ queer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queer trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ queer hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ queer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queer: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.