Câu tiếng Anh có từ “queer”
193 câu thật có từ queer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: queer nghĩa là kỳ quặc. queer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ queer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He would have told of Lef’s queer actions, but Frank declined to listen.
Từ trong câu: queer, frank, decline, tell, action, listen
Graham B. Forbes, The boys of Columbia High on the diamond. Nguồn: Project Gutenberg #75400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A leader of humanity who is queer, a person of color, and female would certainly be a social reset.
Từ trong câu: queer, leader, humanity, person, color, female, certainly, social
«Themes in Literature/Isolation and Community/Dawn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442710 (bản sửa đổi 4585541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some people would feel a bit jolted out of the mood of confidence by that queer old elephant creeping up like a snake.
Từ trong câu: queer, snake, elephant, people, feel, bit, out, mood
G. K. Chesterton, The secret of Father Brown. Nguồn: Project Gutenberg #70175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A long-forgotten incident of the past would come into her mind--or perhaps some queer conceit which at the time had caused laughter.
Từ trong câu: queer, conceit, long, forget, incident, past, come, mind
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the witch doctor came, he did all kinds of queer things, which he said would tell him who had made the young man die.
Từ trong câu: queer, doctor, come, kind, thing, tell, make, young
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would pick a berry, and then make a queer kind of chuckle to call her little one.
Từ trong câu: chuckle, pick, berry, make, queer, kind, call, little
Mary Hazelton Blanchard Wade, Mpuke, Our Little African Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #41976. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it would not assimilate with those ornaments; on the contrary, it looked only more quaint and queer, like a suspicious stranger among them.
Từ trong câu: assimilate, ornament, contrary, look, queer, like, suspicious, stranger
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng queer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ queer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queer trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ queer hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ queer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queer: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.