Câu tiếng Anh có từ “queer”
193 câu thật có từ queer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: queer nghĩa là kỳ quặc. queer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ queer
"The queer fellow makes it uncomfortable for me; this cannot continue; days and years pass away.
Từ trong câu: queer, uncomfortable, fellow, make, can, continue, day, year
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Women and men were holding up their babies, all done up in queer tight bandages, that they too might see.
Từ trong câu: queer, bandage, woman, man, hold, up, baby, tight
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Between queer individuals no standard definition of sex can be applied, as sex can take on any form of physical pleasure.
Từ trong câu: queer, individual, standard, definition, sex, apply, take, form
«Sexual Health/Sex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89947 (bản sửa đổi 4338510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In India, we have a long history of all sorts of queer individuals playing important roles in all walks of life.
Từ trong câu: queer, long, history, sort, individual, play, important, role
«21 Expected Difficult Questions With Simple Answers/Sexuality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449062 (bản sửa đổi 4463723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My hand did not tremble, though it struck me as very queer to see the words traced out on the paper--almost magical.
Từ trong câu: queer, magical, hand, tremble, though, strike, see, word
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, she essayed to kiss her heart to him, and received back, queer and vague of sound, his answering kiss.
Từ trong câu: essay, kiss, heart, receive, back, queer, vague, sound
Jack London, Hearts of three. Nguồn: Project Gutenberg #54068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng queer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ queer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queer trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ queer hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ queer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queer: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.