Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quaver”

26 câu thật có từ quaver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quaver nghĩa là rung giọng khi nói hoặc hát; nốt móc đơn trong âm nhạc. quaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tremulous sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quaver

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • He added, with a quaver in his voice, “I am still far from strong.

    Từ trong câu: quaver, add, voice, still, far, strong

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Incredulous, he quavered: “An'--an' was you looking for me?”

    Từ trong câu: quaver, look

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His voice quavered when he spoke to them.

    Từ trong câu: quaver, voice, speak

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’m afraid,” she quavered suddenly--“I’m afraid!

    Từ trong câu: quaver, afraid, suddenly

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Would it please you to receive instruction in our beautiful language?” he inquired, with an appealing quaver.

    Từ trong câu: language, quaver, instruction, appeal, inquire, please, receive, beautiful

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He ended in a quavering sob of pity for himself.

    Từ trong câu: sob, quaver, end, pity, himself

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I shouldn’t mind learning why—why the sun do shine on the just and the unjust alike,” she answered, with a slight quaver in her voice.

    Từ trong câu: alike, quaver, mind, learn, sun, shine, answer, slight

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whenever there was a pause in the song she filled it with gasping, broken sobs, and then took up the lyric again in a quavering soprano.

    Từ trong câu: lyric, quaver, whenever, pause, song, fill, break, take

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Certainly not,' returned the voice, which was thin and quavering: 'I never saw moonlight without a moon.'

    Từ trong câu: thin, moonlight, quaver, certainly, return, voice, never, saw

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, then,” I quavered, “if you’re just as happy here—!”

    Từ trong câu: well, just, quaver, here, happy

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It was like this,” she explained, with tears in her eyes and quavers in her voice; “don’t—don’t be cruel!

    Từ trong câu: tear, explain, cruel, quaver, like, eye, voice

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He kneeled, and the three women with him, and he prayed aloud with an earnest quavering voice for, what appeared to me, a long time.

    Từ trong câu: woman, aloud, earnest, quaver, pray, voice, appear, long

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In spite of this combination, however, it appeared to Newman that her voice had a slight quaver, as if the tone of command were not habitual to it.

    Từ trong câu: slight, combination, habitual, quaver, spite, however, appear, voice

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quaver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quaver trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ quaver hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quaver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quaver gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quaver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quaver: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.