Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quaver”

26 câu thật có từ quaver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quaver nghĩa là rung giọng khi nói hoặc hát; nốt móc đơn trong âm nhạc. quaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tremulous sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quaver

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • He added, with a quaver in his voice, “I am still far from strong.

    Từ trong câu: quaver, add, voice, still, far, strong

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Professor Challenger," said he, in a solemn voice, which quavered with emotion, "I owe you an apology.

    Từ trong câu: quaver, apology, owe, professor, voice, emotion

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'There you are much mistaken,' said the old quavering voice.

    Từ trong câu: quaver, much, old, voice

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His voice quavered when he spoke to them.

    Từ trong câu: quaver, voice, speak

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A quavering voice, a whimsical mind.

    Từ trong câu: quaver, voice, mind

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Would it please you to receive instruction in our beautiful language?” he inquired, with an appealing quaver.

    Từ trong câu: language, quaver, instruction, appeal, inquire, please, receive, beautiful

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He ended in a quavering sob of pity for himself.

    Từ trong câu: sob, quaver, end, pity, himself

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had never dreamed of trying it on Octavius before, and only on the yesterday had quavered at his own daring in choosing it now.

    Từ trong câu: trying, quaver, never, dream, try, yesterday, dare, choose

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Might I,” quavered Mary, “might I have a bit of earth?”

    Từ trong câu: earth, might, quaver, bit

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only, with your great cleverness,” the poor lady quavered out, “you put it in your own way.

    Từ trong câu: poor, cleverness, quaver, great, lady, out, put, way

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Certainly not,' returned the voice, which was thin and quavering: 'I never saw moonlight without a moon.'

    Từ trong câu: thin, moonlight, quaver, certainly, return, voice, never, saw

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, then,” I quavered, “if you’re just as happy here—!”

    Từ trong câu: well, just, quaver, here, happy

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quaver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quaver trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ quaver hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quaver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quaver gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quaver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quaver: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.