Câu tiếng Anh có từ “quaver”
26 câu thật có từ quaver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quaver nghĩa là rung giọng khi nói hoặc hát; nốt móc đơn trong âm nhạc. quaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tremulous sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quaver
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Tha’—tha’ hasn’t got crooked legs?” quavered Ben more hoarsely yet.
Từ trong câu: quaver, get, leg
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had never dreamed of trying it on Octavius before, and only on the yesterday had quavered at his own daring in choosing it now.
Từ trong câu: trying, quaver, never, dream, try, yesterday, dare, choose
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I shouldn’t mind learning why—why the sun do shine on the just and the unjust alike,” she answered, with a slight quaver in her voice.
Từ trong câu: alike, quaver, mind, learn, sun, shine, answer, slight
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t see the sails very well,” the helmsman answered me, in strange, quavering tones.
Từ trong câu: answer, strange, quaver, see, sail, well, tone
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Certainly not,' returned the voice, which was thin and quavering: 'I never saw moonlight without a moon.'
Từ trong câu: thin, moonlight, quaver, certainly, return, voice, never, saw
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It was like this,” she explained, with tears in her eyes and quavers in her voice; “don’t—don’t be cruel!
Từ trong câu: tear, explain, cruel, quaver, like, eye, voice
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of this combination, however, it appeared to Newman that her voice had a slight quaver, as if the tone of command were not habitual to it.
Từ trong câu: slight, combination, habitual, quaver, spite, however, appear, voice
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quaver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quaver trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ quaver hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quaver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quaver gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quaver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quaver: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.