Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penalty”

330 câu thật có từ penalty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penalty nghĩa là hình phạt. penalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of punishing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penalty

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng penalty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
penalty shootout94 lần
severest penalty99 lần
pay the penalty707 lần
severe penalty243 lần
penalty kick116 lần
paid the penalty397 lần
death penalty1.104 lần
paying the penalty120 lần
maximum penalty72 lần
incurred the penalty49 lần
awarded a penalty51 lần
incur the penalty43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalty trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ penalty hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penalty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalty: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.