Câu tiếng Anh có từ “paw”
177 câu thật có từ paw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paw nghĩa là chân. paw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a clawed foot of an animal especially a quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paw
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
They can stand up on their back legs and their front paws are flexible.
Từ trong câu: paw, stand, up, back, leg, front, flexible
«Bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15230 (bản sửa đổi 10990349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could not move his hind legs, but stood up on his front paws.
Từ trong câu: paw, move, leg, stand, up, front
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Earthling: "Paw says he can smell him a Martin from most twenty miles away.
Từ trong câu: paw, smell, twenty, mile, away
Mack Reynolds, The Martians and the Coys. Nguồn: Project Gutenberg #65221. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nibble could see his limp paws fairly shaking with laughter.
Từ trong câu: paw, limp, see, fairly, shake, laughter
John Breck, Tad Coon's Tricks. Nguồn: Project Gutenberg #64216. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have powerful front paws so they can dig.
Từ trong câu: paw, powerful, front, dig
«Mole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42227 (bản sửa đổi 10617170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can train the dog to push a buzzer button with his paw by placing a treat on the button.
Từ trong câu: paw, buzzer, train, dog, push, button, place, treat
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Dog Care and Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102251 (bản sửa đổi 4091592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The poor cat could not turn its head and bite, nor use its paws for scratching, and was, indeed, utterly helpless.
Từ trong câu: paw, poor, cat, turn, head, bite, use, scratch
Paul B. Du Chaillu, The Country of the Dwarfs. Nguồn: Project Gutenberg #48643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I told the Majah that he had been made a cat’s paw, and that he had betteh go home as fast as he could.
Từ trong câu: paw, tell, make, go, home, fast
Earl H. Reed, Tales of a Vanishing River. Nguồn: Project Gutenberg #61017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The puma lives on the ostrich and guanaco; he is very powerful, and can kill a guanaco with a single blow of his huge paw.
Từ trong câu: paw, life, powerful, kill, single, blow, huge
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in South America Adventures of Two Youths in a Journey through Ecuador, Peru, Bolivia, Paraguay, Argentine Republic, and Chili. Nguồn: Project Gutenberg #59396. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nana had filmy eyes, but all she could do was put her paw gently on her mistress’s lap; and they were sitting together thus when the kennel was brought back.
Từ trong câu: lap, gently, paw, eye, put, sit, together, thus
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But what could poor Bluhm know of the delicate fancies about himself in her brain as he measured it, which his heavy paws, smelling of garlic and tobacco, were putting to flight?
Từ trong câu: garlic, poor, know, delicate, fancy, himself, brain, measure
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paw trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ paw hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paw: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.