Câu tiếng Anh có từ “paw”
177 câu thật có từ paw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paw nghĩa là chân. paw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a clawed foot of an animal especially a quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paw
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Hark! did you hear the crash with which the fore-paws have come down?
Từ trong câu: paw, hear, crash, come, down
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other areas that I have been in offer; coconuts, mango, banana, paw paw, bamboo and sea weed.
Từ trong câu: mango, paw, area, offer, coconut, banana, sea, weed
«Self-Reliance Handbook/Gathering Edibles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57184 (bản sửa đổi 3655199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This stands between the two extended paws, on one of which the king’s name has been found inscribed.
Từ trong câu: inscribe, paw, stand, extend, name, find
Leigh, -1920 North, Predecessors of Cleopatra. Nguồn: Project Gutenberg #58236. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I have been like a mouse cuffed between a cat's paws so long that I don't care to run.
Từ trong câu: mouse, paw, like, long, care, run
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Paw Patrol toy sales have generated millions of dollars in revenue for the corporation and increased Spin Master's presence in the preschool toy market.
Từ trong câu: preschool, paw, patrol, toy, sale, generate, dollar, revenue
«Paw Patrol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=744430 (bản sửa đổi 10994854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I've been hibernating in the wilderness, sucking my paw and living off my fat, like a bear.
Từ trong câu: hibernate, wilderness, suck, paw, live, off, fat, like
Rex Beach, Flowing Gold. Nguồn: Project Gutenberg #6425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“For the silly reason of wanting to study, I have lost a paw.”
Từ trong câu: silly, reason, want, study, lose, paw
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paw trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ paw hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paw: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.