Câu tiếng Anh có từ “paw”
177 câu thật có từ paw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paw nghĩa là chân. paw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a clawed foot of an animal especially a quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paw
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I would rather lose an arm than a paw of my poor Satellite.”
Từ trong câu: paw, rather, lose, arm, poor, satellite
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His maw had done put a chair by de bed, so dat he would set down wid his face toward paw.
Từ trong câu: paw, put, chair, bed, set, down, face, toward
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"When maw was in a tantrum, my step-paw wouldn't partialise with her.
Từ trong câu: tantrum, step, paw
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now some people," muttered the clown, helping Bobbie out of the brushes and shaking his paw at the door, "some people would be discouraged.
Từ trong câu: clown, discourage, paw, now, people, mutter, help, out
Ruth Plumly Thompson, The Cowardly Lion of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #58765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And when caught, it was never pounced on roughly, but just quietly held down by the big, gentle paws, from which it would be taken, perfectly unhurt.
Từ trong câu: pounce, catch, never, roughly, quietly, hold, down, big
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paw trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ paw hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paw: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.