Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paw”

177 câu thật có từ paw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paw nghĩa là chân. paw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a clawed foot of an animal especially a quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paw

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The most easily recognizable are the bear paws on the wall of the cave.

    Từ trong câu: paw, recognizable, easily, bear, wall, cave

    «Indigenous Agency and Rights», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • However, his paws, where they touched the priest, remained white as a symbol of purity.

    Từ trong câu: paw, however, touch, priest, remain, white, symbol, purity

    «Birman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800535 (bản sửa đổi 9737889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is the softest piece of casting I ever saw; the catlike motion of the paw is perfectly lifelike.

    Từ trong câu: paw, soft, piece, cast, ever, saw, motion, perfectly

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Carved into the face of the largest, a red stone, are many symbols: buffalo tracks, bear paws, thunderbird tracks, serpents, and turtles.

    Từ trong câu: turtle, paw, carve, face, large, red, stone, many

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The touch of the soft, slim little paw on her shoulder was the most amazing thing she had ever known.

    Từ trong câu: amaze, amazing, touch, soft, slim, little, paw, shoulder

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fore paw882 lần
cat's paw351 lần
bear's paw76 lần
velvet paw178 lần
lion's paw75 lần
hind paw94 lần
hairy paw54 lần
cats paw55 lần
huge paw156 lần
dog's paw33 lần
grimy paw26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paw trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ paw hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paw: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.