Câu tiếng Anh có từ “paw”
177 câu thật có từ paw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paw nghĩa là chân. paw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a clawed foot of an animal especially a quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paw
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Siberian tigers have extra fur around their necks and paws which helps them keep warm.
Từ trong câu: paw, tiger, extra, fur, around, neck, help, keep
«Siberian tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17726 (bản sửa đổi 10872602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then he attempted to tear it off with both his paws, which also stuck to it.
Từ trong câu: paw, attempt, tear, off, stick
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Help us to save free conscience from the paw, Of hireling wolves whose gospel is their maw."
Từ trong câu: paw, help, save, free, conscience, wolf
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stenterello thrust out his paw and gave four short, shrill barks; upon which the elder lady turned round and raised her forefinger.
Từ trong câu: paw, out, give, four, short, lady, turn, round
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This stands between the two extended paws, on one of which the king’s name has been found inscribed.
Từ trong câu: inscribe, paw, stand, extend, name, find
Leigh, -1920 North, Predecessors of Cleopatra. Nguồn: Project Gutenberg #58236. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Round the room crouched recumbent lions richly gilt, who grasped in their paw a lance, the top of which was a colored lamp.
Từ trong câu: recumbent, paw, round, room, lion, grasp, lance, top
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And when caught, it was never pounced on roughly, but just quietly held down by the big, gentle paws, from which it would be taken, perfectly unhurt.
Từ trong câu: pounce, catch, never, roughly, quietly, hold, down, big
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paw trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ paw hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paw: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.