Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oxygen”

457 câu thật có từ oxygen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oxygen nghĩa là ôxy. oxygen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic bivalent element that is normally a colorless odorless tasteless nonflammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oxygen

Danh sách câu dẫn chứng (457 câu)

  • Doctors cut open his chest and massaged his heart to try to keep blood and oxygen pumping through his body.

    Từ trong câu: massage, doctor, cut, open, chest, heart, try, keep

    «Assassination of Martin Luther King Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320324 (bản sửa đổi 10812784) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The liberation of iodine from hydriodic acid proceeds with still greater ease under the action of substances capable of disengaging oxygen.

    Từ trong câu: acid, liberation, proceed, still, great, ease, action, substance

    Dmitry Ivanovich Mendeleyev, The Principles of Chemistry, Volume I · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • In both his Fat Man suits and his osmotic air conditioner, Tom had already perfected ways of drawing oxygen from sea water.

    Từ trong câu: conditioner, fat, man, suit, air, already, perfect, way

    Victor, II Appleton, Tom Swift and the Electronic Hydrolung · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Once the blood travels back to the lungs, where the pH is higher, the blood will pick up more oxygen for transport.

    Từ trong câu: ph, once, blood, travel, back, lung, high, pick

    «Structural Biochemistry/Protein function/Heme group/Hemoglobin/Bohr Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177590 (bản sửa đổi 3573773) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One advantage of this method is that a great range of temperature is available when liquid air, oxygen, nitrogen or hydrogen is employed as the calorimetric substance.

    Từ trong câu: nitrogen, advantage, method, great, range, temperature, available, liquid

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • If, now, we introduce some oxide of carbon, we remark in the sun no formation of phosphoric acid, and this proves that there is no emission of oxygen.

    Từ trong câu: emission, now, introduce, carbon, remark, sun, formation, acid

    Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This substance is soluble in water and by the joint action of an enzyme, contained in the leaf, and atmospheric oxygen it yields indigotine, the colouring matter of indigo.

    Từ trong câu: enzyme, soluble, substance, water, joint, action, contain, leaf

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4 · Tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng oxygen

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oxygen atom267 lần
oxygen atoms234 lần
reactive oxygen110 lần
affinity for oxygen99 lần
oxygen uptake62 lần
hydrogen oxygen95 lần
oxygen gas189 lần
oxygen nitrogen65 lần
oxygen saturation53 lần
oxygen hydrogen82 lần
nitrogen oxygen56 lần
oxygen binding94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oxygen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oxygen trong kho câu?
Kho câu có 457 câu có từ oxygen hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oxygen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oxygen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oxygen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oxygen: Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), can và could (32 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.