Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oxygen”

457 câu thật có từ oxygen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oxygen nghĩa là ôxy. oxygen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic bivalent element that is normally a colorless odorless tasteless nonflammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oxygen

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

    Từ hay đi cùng oxygen

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    oxygen atom267 lần
    oxygen atoms234 lần
    reactive oxygen110 lần
    affinity for oxygen99 lần
    oxygen uptake62 lần
    hydrogen oxygen95 lần
    oxygen gas189 lần
    oxygen nitrogen65 lần
    oxygen saturation53 lần
    oxygen hydrogen82 lần
    nitrogen oxygen56 lần
    oxygen binding94 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ oxygen

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oxygen trong kho câu?
    Kho câu có 457 câu có từ oxygen hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ oxygen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oxygen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.