E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oxygen”

440 câu thật có từ oxygen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oxygen nghĩa là ôxy. oxygen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic bivalent element that is normally a colorless odorless tasteless nonflammable diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oxygen

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They take things like food, water, and bottles of air (oxygen) up the mountain.

    Từ trong câu: bottle, take, thing, like, food, water, air, oxygen

    «Mount Everest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7447 (bản sửa đổi 10943649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oxygen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oxygen atom267 lần
oxygen atoms234 lần
reactive oxygen110 lần
affinity for oxygen99 lần
oxygen uptake62 lần
hydrogen oxygen95 lần
oxygen gas189 lần
oxygen nitrogen65 lần
oxygen saturation53 lần
oxygen hydrogen82 lần
nitrogen oxygen56 lần
oxygen binding94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oxygen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oxygen trong kho câu?
Kho câu có 440 câu có từ oxygen hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oxygen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oxygen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oxygen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oxygen: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), can và could (30 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.