Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owl”

190 câu thật có từ owl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owl nghĩa là cú. owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owl

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • I can't sit alone like a night-owl in my hovel.

    Từ trong câu: owl, sit, alone, like, night

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would indicate owls in general and not a specific owl.

    Từ trong câu: owl, indicate, general, specific

    «Arabic/Basic Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40213 (bản sửa đổi 4643440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There warn’t nothing for them to ’owl at.

    Từ trong câu: owl, nothing

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It made little difference, however, as the night was so black that nothing but an owl could have seen his own nose.

    Từ trong câu: owl, make, little, difference, however, night, black, nothing

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I weren’t a-goin’ to fight, so I waited for the food, and did with my ’owl as the wolves, and lions, and tigers does.

    Từ trong câu: owl, go, fight, wait, food

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He preferred that a woman should be womanly, and not a sort of owl to sit and talk with him about the theory of government.

    Từ trong câu: owl, woman, talk, government, prefer, theory, sit, sort

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Don’t ask me,” said Owl Eyes, washing his hands of the whole matter.

    Từ trong câu: wash, owl, ask, eye, hand, whole, matter

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for bats, owls, and other such nocturnal visitors, I do not think they ever come in through our open windows.

    Từ trong câu: bat, owl, nocturnal, visitor, think, ever, come, open

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Rachel—what a lie—didn’t you sit here looking at my window—didn’t you wander about the hotel like an owl in the sun—?”

    Từ trong câu: look, owl, my, hotel, window, lie, sun, wander

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And away flew the owl bird on his big wings, while Racky, glad to know he was not being chased by a policeman, traveled on.

    Từ trong câu: chase, owl, policeman, away, fly, bird, big, wing

    Howard Roger Garis, Adventures of the runaway rocking chair. Nguồn: Project Gutenberg #71213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be freely licensed although it, like SNOBASE, is not compliant with OWL.

    Từ trong câu: compliant, freely, license, although, like, owl

    «Semantic Web/The Vision», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23966 (bản sửa đổi 4090990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng owl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
screech owl429 lần
horned owl148 lần
owl hooted129 lần
eared owl82 lần
burrowing owl63 lần
barn owl130 lần
hooting of owl45 lần
owl hooting45 lần
scops owl33 lần
squinch owl33 lần
snowy owl58 lần
owl hoot29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owl trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ owl hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owl: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.