Câu tiếng Anh có từ “owl”
191 câu thật có từ owl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: owl nghĩa là cú. owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ owl
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Link leaves the dungeon and is greeted by the owl.
Từ trong câu: owl, link, leave, greet
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Key Cavern Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426964 (bản sửa đổi 4222448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are eaten by owls, foxes, snakes, weasels, and cats, amongst others.
Từ trong câu: fox, owl, eat, snake, cat, amongst, other
«Mouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15901 (bản sửa đổi 10940695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These "owl pellets" are sold by supply companies to schools for use in the students' biology and ecology lessons.
Từ trong câu: ecology, owl, sell, supply, company, school, use, student
«Owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9700 (bản sửa đổi 10932733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And away flew the owl bird on his big wings, while Racky, glad to know he was not being chased by a policeman, traveled on.
Từ trong câu: chase, owl, policeman, away, fly, bird, big, wing
Howard Roger Garis, Adventures of the runaway rocking chair. Nguồn: Project Gutenberg #71213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then declares that the disease is caused by a mere screech owl, which he at once banishes to the laurel thicket.
Từ trong câu: thicket, declare, disease, cause, mere, owl, once, banish
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng owl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ owl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owl trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ owl hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ owl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owl: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.