Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owl”

191 câu thật có từ owl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owl nghĩa là cú. owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owl

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The owls and foxes have more food than they can eat.

    Từ trong câu: owl, fox, food, eat

    «Lemming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=153971 (bản sửa đổi 10887722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I can't sit alone like a night-owl in my hovel.

    Từ trong câu: owl, sit, alone, like, night

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before you can take it, you meet the owl.

    Từ trong câu: owl, take, meet

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Hitting the Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426561 (bản sửa đổi 3847648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the distance we hear the hooting of the owls, and we cannot distinguish now little Yvonne's white carnations. . . .

    Từ trong câu: owl, distance, hear, can, distinguish, now, little, white

    Pierre Loti, A Tale of Brittany (Mon frère Yves). Nguồn: Project Gutenberg #62667. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It made little difference, however, as the night was so black that nothing but an owl could have seen his own nose.

    Từ trong câu: owl, make, little, difference, however, night, black, nothing

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They ran on their long legs so quickly to the threshold of the ruins that the owl could hardly follow them.

    Từ trong câu: threshold, owl, run, long, leg, quickly, ruin, hardly

    Wilhelm Hauff, The Little Glass Man, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #45606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A being who could have hovered over Paris that night with the wing of the bat or the owl would have had beneath his eyes a gloomy spectacle.

    Từ trong câu: bat, night, wing, owl, beneath, eye, gloomy, spectacle

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be freely licensed although it, like SNOBASE, is not compliant with OWL.

    Từ trong câu: compliant, freely, license, although, like, owl

    «Semantic Web/The Vision», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23966 (bản sửa đổi 4090990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As Gatsby closed the door of “the Merton College Library” I could have sworn I heard the owl-eyed man break into ghostly laughter.

    Từ trong câu: ghostly, laughter, closed, swear, library, college, close, door

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng owl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
screech owl429 lần
horned owl148 lần
owl hooted129 lần
eared owl82 lần
burrowing owl63 lần
barn owl130 lần
hooting of owl45 lần
owl hooting45 lần
scops owl33 lần
squinch owl33 lần
snowy owl58 lần
owl hoot29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owl trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ owl hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owl: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.