Câu tiếng Anh có từ “owl”
183 câu thật có từ owl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: owl nghĩa là cú. owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ owl
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From earliest recollection I have liked the rooster that crows in the morning better than the owl that hoots in the nighttime.
Từ trong câu: owl, early, recollection, like, crow, morning, better
Leslie M. Shaw, Vanishing Landmarks: The Trend Toward Bolshevism. Nguồn: Project Gutenberg #46380. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the mouth of their burrows may often be seen little owls, which have ejected the original owners and themselves taken possession.
Từ trong câu: owl, mouth, often, see, little, original, owner, themselves
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An uncanny amount of intelligence has been ascribed to owls in general in the Wizarding world.
Từ trong câu: uncanny, amount, intelligence, owl, general, world
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Hedwig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38854 (bản sửa đổi 4238228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Research conducted on owl brains has unveiled a remarkable complexity in the medulla, the region associated with hearing, surpassing that of other avian species.
Nghiên cứu được thực hiện trên não cú đã tiết lộ sự phức tạp đáng chú ý ở tủy, vùng liên quan đến thính giác, vượt trội so với các loài chim khác.
Từ trong câu: avian, research, conduct, owl, brain, remarkable, complexity, region
«Sensory Systems/Owls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457717 (bản sửa đổi 4315264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Researchers led by a scientist have discovered that moonlight increases the nocturnal activity of owl monkeys in South America.
Từ trong câu: moonlight, researcher, lead, scientist, discover, increase, nocturnal, activity
«Researchers find moonlight influences owl monkeys' nocturnal activity», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=204110 (bản sửa đổi 4825138). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng owl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ owl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owl trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ owl hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ owl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owl: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.