Câu tiếng Anh có từ “owl”
191 câu thật có từ owl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: owl nghĩa là cú. owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ owl
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This would indicate owls in general and not a specific owl.
Từ trong câu: owl, indicate, general, specific
«Arabic/Basic Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40213 (bản sửa đổi 4643440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I see how it is, you little witch," said I; "you would coax us to come and live with you and the owls!
Từ trong câu: coax, owl, see, little, come, live
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without his efforts, the barn owl would almost certainly be extinct in the Netherlands.
Từ trong câu: barn, effort, owl, almost, certainly, extinct
«Johan de Jong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981782 (bản sửa đổi 10950607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What would the coons, the turkey-buzzards, and the owls do without them?
Từ trong câu: buzzard, turkey, owl
Dallas Lore Sharp, A Watcher in The Woods. Nguồn: Project Gutenberg #40842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A being who could have hovered over Paris that night with the wing of the bat or the owl would have had beneath his eyes a gloomy spectacle.
Từ trong câu: bat, night, wing, owl, beneath, eye, gloomy, spectacle
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I give you my word she’s as stupid as an owl and as coarse as a pig, and any one who knows anything about singing would see that in an instant.
Từ trong câu: pig, give, word, stupid, owl, coarse, know, anything
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng owl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ owl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owl trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ owl hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ owl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owl: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.