Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owl”

191 câu thật có từ owl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owl nghĩa là cú. owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owl

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And the hungrier he got the madder he was because the Little Screecher Owls had brought him there.

    Từ trong câu: owl, hungry, get, mad, because, little, bring

    John Breck, The Bad Little Owls. Nguồn: Project Gutenberg #64452. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like an owl, who should suddenly see the sun rise, the convict had been dazzled and blinded, as it were, by virtue.

    Từ trong câu: owl, like, suddenly, see, sun, rise, convict, blind

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My other brother left me to follow a scatter-brained young screech-owl who had entangled him in her fascinations.

    Từ trong câu: fascination, owl, brother, leave, follow, scatter, brain, young

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A Snowy Owl was perched on the branch of a dead tree that had fallen into the river.

    Từ trong câu: perch, snowy, owl, branch, dead, tree, fall, river

    Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the man with owl-eyed glasses whom I had found marvelling over Gatsby’s books in the library one night three months before.

    Từ trong câu: glasses, whom, man, owl, eye, glass, find, book

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng owl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
screech owl429 lần
horned owl148 lần
owl hooted129 lần
eared owl82 lần
burrowing owl63 lần
barn owl130 lần
hooting of owl45 lần
owl hooting45 lần
scops owl33 lần
squinch owl33 lần
snowy owl58 lần
owl hoot29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owl trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ owl hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owl: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.