Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owl”

191 câu thật có từ owl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owl nghĩa là cú. owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owl

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Like an owl, who should suddenly see the sun rise, the convict had been dazzled and blinded, as it were, by virtue.

    Từ trong câu: owl, like, suddenly, see, sun, rise, convict, blind

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Pray give me leave, my dear--owls and honey, whenever the king should come a rat-catching into this part of the country."

    Từ trong câu: owl, pray, give, leave, dear, honey, whenever, king

    Thomas Ingoldsby, The Ingoldsby Legends; or, Mirth and Marvels. Nguồn: Project Gutenberg #59236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He preferred that a woman should be womanly, and not a sort of owl to sit and talk with him about the theory of government.

    Từ trong câu: owl, woman, talk, government, prefer, theory, sit, sort

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I, who now 'tower in my pride of place, should, by some mousing owl, be hawked at and killed.'

    Từ trong câu: hawk, owl, now, tower, pride, place, kill

    Martha Griffith Browne, Autobiography of a Female Slave. Nguồn: Project Gutenberg #55813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bat box should be mounted away from trees and utility wires where bat predators (hawks, owls, etc.) may roost.

    Từ trong câu: predator, bat, box, mount, away, tree, utility, wire

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Bats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67936 (bản sửa đổi 4419825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng owl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
screech owl429 lần
horned owl148 lần
owl hooted129 lần
eared owl82 lần
burrowing owl63 lần
barn owl130 lần
hooting of owl45 lần
owl hooting45 lần
scops owl33 lần
squinch owl33 lần
snowy owl58 lần
owl hoot29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owl trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ owl hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owl: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.