Câu tiếng Anh có từ “owl”
190 câu thật có từ owl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: owl nghĩa là cú. owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ owl
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
OWL is a high-level language (XML-based) used to describe the web services' properties.
Từ trong câu: owl, high, level, language, base, use, describe, web
«I Dream of IoT/Chapter 3 : IoT and Web Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307429 (bản sửa đổi 3591512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It gets pretty cold in the middle of the night, and Mr. Owl knows how to wrap himself up.
Từ trong câu: owl, get, pretty, cold, middle, night, mr, know
Elizabeth Grinnell, Our Feathered Friends. Nguồn: Project Gutenberg #64517. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Pray give me leave, my dear--owls and honey, whenever the king should come a rat-catching into this part of the country."
Từ trong câu: owl, pray, give, leave, dear, honey, whenever, king
Thomas Ingoldsby, The Ingoldsby Legends; or, Mirth and Marvels. Nguồn: Project Gutenberg #59236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among the various features possessed by owls, their eyes stand out as particularly remarkable.
Từ trong câu: possess, owl, among, various, feature, eye, stand, out
«Sensory Systems/Owls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457717 (bản sửa đổi 4315264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And away flew the owl bird on his big wings, while Racky, glad to know he was not being chased by a policeman, traveled on.
Từ trong câu: chase, owl, policeman, away, fly, bird, big, wing
Howard Roger Garis, Adventures of the runaway rocking chair. Nguồn: Project Gutenberg #71213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng owl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ owl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owl trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ owl hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ owl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owl: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.