Câu tiếng Anh có từ “nominal”
118 câu thật có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nominal nghĩa là danh nghĩa. nominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or bearing or giving a name. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nominal
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Depending on what areas are included or excluded, the nominal size of the Thar can vary.
Từ trong câu: nominal, depend, area, include, exclude, size, vary
«Thar Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66382 (bản sửa đổi 9279858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the nominal part is a noun, it can be accompanied by one or more adjectives.
Từ trong câu: nominal, part, noun, accompany, adjective
«Lombard/Construction of the sentence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450800 (bản sửa đổi 4522997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The nominal part can be a noun or an adjective.
Từ trong câu: nominal, part, noun, adjective
«Lombard/Construction of the sentence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450800 (bản sửa đổi 4522997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nominal scale data cannot be used in calculations.
Từ trong câu: nominal, scale, data, can, use, calculation
«Frequency, Frequency Tables, and Levels of Measurement», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
For this reason no proper estimate can be made of the quantity of gas consumed, nor of its value even at a nominal price.
Từ trong câu: nominal, reason, proper, estimate, make, quantity, gas, consume
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But these numbers are only nominal, and the colleges can, like the Rebung monastery, take in either more or fewer students than their fixed number.
Từ trong câu: nominal, number, college, like, monastery, take, either, few
Ekai Kawaguchi, Three Years in Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #52594. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He says that there can be no high civilization without enslavement of the masses, either nominal or real.
Từ trong câu: civilization, nominal, mass, high, either, real
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The walls of our houses are covered with French fancy papers, brought down to a nominal price, with which the home producer cannot compete.
Từ trong câu: producer, nominal, wall, house, cover, fancy, paper, bring
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The photocopying company could have paid a nominal fee to the university and then used the material.
Từ trong câu: photocopy, company, paid, nominal, fee, university, use, material
«Copyright infringement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9702 (bản sửa đổi 10217300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominal trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.