photocopy
danh từ- photocopied
- photocopies
- photocopying
photocopy nghĩa là sao chụp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a photographic copy of written or printed or graphic work
→một bản sao ảnh của tác phẩm viết hoặc in hoặc đồ họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa photocopy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
From as far down as using a photocopy machine or fax machine all the way up to representing a client in court.Từ việc sử dụng máy photocopy hoặc máy fax cho đến việc đại diện cho khách hàng trước tòa.
The owner of the photocopy service shop, Dharam Pal Singh, said there was no reason for preparation of a course pack beyond the curriculum.Chủ cửa hàng dịch vụ photocopy, Dharam Pal Singh, cho biết không có lý do gì phải chuẩn bị một bộ khóa học ngoài chương trình giảng dạy.
Before computers, the drawing would now be photocopied onto a sheet of clear celluoid or acetate, then hand-painted.Trước khi có máy tính, bản vẽ bây giờ sẽ được sao chụp lên một tờ giấy celluoid hoặc axetat trong suốt, sau đó vẽ bằng tay.
Exemplifications are photocopies of official court documents that have the official seal of the court.A back up or a photocopy of the contact file is critical - knowing George Clooney is no good without his phone number.Digital copying can be done within minutes, as opposed to days of photocopy labour and therefore a higher risk of detection.Goodearl and Ibarra photocopied the chips and the paperwork marking them as failed.The court considered that it was not "fair use" and penalized the photocopying company.However, the photocopying company paid for only the original and then started making photocopies of the study material.There are also meeting rooms, lounges, and spaces for support activities, such as photocopying and filing.As a result, library photocopy services are at least as significant in library operations as reference, inter library loan, online searching, and circulation.Your original documents have cost you time and trouble to gather, even if they are merely photocopies.Câu hỏi thường gặp về photocopy (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. photocopy nghĩa là gì trong tiếng Việt?
photocopy có nghĩa chính là: một bản sao ảnh của tác phẩm viết hoặc in hoặc đồ họa. Định nghĩa tiếng Anh: "a photographic copy of written or printed or graphic work".
2. photocopy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
photocopy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của photocopy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), photocopy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfoʊtoʊˌkɑpi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. photocopy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ photocopy được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của photocopy gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của photocopy gồm: photocopied, photocopies, photocopying.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với photocopy là gì?
Từ photocopy thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. photocopy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến photocopy?
Từ photocopy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với photocopy đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "From as far down as using a photocopy machine or fax machine all the way up to representing a client in court." (Dịch nghĩa: Từ việc sử dụng máy photocopy hoặc máy fax cho đến việc đại diện cho khách hàng trước tòa.). Câu văn minh họa cách dùng photocopy làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng photocopy?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.