Câu tiếng Anh có từ “nominal”
118 câu thật có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nominal nghĩa là danh nghĩa. nominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or bearing or giving a name. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nominal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The above exhibit is about the simplest visual description of the NOMINAL variable.
Từ trong câu: nominal, above, exhibit, simple, visual, description, variable
«From Data to Insight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260651 (bản sửa đổi 4418890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nominal categorization is perhaps the most suspect of procedures in social-scientific research, even if it is also fundamental to cognition and discursive reason.
Từ trong câu: categorization, nominal, perhaps, suspect, procedure, social, scientific, research
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"How shall I measure out thy bloud?", or, "Weening is not measure": TACT, Herbert, and Sacramental Devotion in the Electronic Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481067 (bản sửa đổi 4618685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best way was to have a nominal Pope, for the shortest possible time, so that the struggle of the real competitors might begin anew.
Từ trong câu: competitor, anew, nominal, best, way, short, possible, time
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominal trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.