Câu tiếng Anh có từ “nominal”
113 câu thật có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nominal nghĩa là danh nghĩa. nominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or bearing or giving a name. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nominal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The rating scale would be listed in nominal order from very dissatisfied to very satisfied.
Từ trong câu: nominal, dissatisfied, rate, scale, list, order, satisfied
«Motivation and emotion/Book/2018/Job satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239466 (bản sửa đổi 2190581). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I would be willing to sell it at a nominal price, to get rest from the long-continued service of a teacher and his wife.
Từ trong câu: nominal, will, sell, price, get, rest, long, continue
J. Breckenridge Ellis, The Story of a Life. Nguồn: Project Gutenberg #37677. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nominal money price of every article was of course one hundred per cent. higher than it would have been, but for the duplication of the quantity of the circulating medium.
Từ trong câu: duplication, nominal, money, price, every, article, course, hundred
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominal trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.