Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dissatisfied

tính từ
B2
US/dɪˈsætəˌsfaɪd/
Ý nghĩa trọng tâm

dissatisfied nghĩa là không hài lòng.

dissatisfied là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sulky dissatisfaction.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    in a state of sulky dissatisfaction

    →

    trong trạng thái bất mãn hờn dỗi

    Đồng nghĩa:disgruntled
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa dissatisfied và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A pirate more dissatisfied with himself never trod a quarter-deck.
Barr, Robert, A Chicago Princess, Nguyên văn tác phẩm
"You eat all kinds of things that are dissatisfied with each other's company?"

“Các ngươi ăn đủ thứ không hài lòng khi ở bên nhau?”

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Many people are dissatisfied with the untrained attempts at harmony in our too often unsightly churches."

Nhiều người không hài lòng với những nỗ lực hòa hợp không được đào tạo trong các giáo hội vốn thường rất khó coi của chúng ta.”

Kingston, William Henry Giles, Clara Maynard; Or, The True and the False: A Tale of the Times, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Everybody knew that the Indians were dissatisfied, but I didn't dream of their coming this way."

Mọi người đều biết rằng người da đỏ không hài lòng, nhưng tôi không mơ họ sẽ đến theo cách này.”

Stoddard, William O., The Red Mustang, Nguyên văn tác phẩm
If we as individuals find the necessary answers to these questions and are dissatisfied with the results, then we are obligated to take action.

Nếu chúng ta với tư cách cá nhân tìm thấy câu trả lời cần thiết cho những câu hỏi này và không hài lòng với kết quả thì chúng ta có nghĩa vụ phải hành động.

Wikimedia contributors, Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/Under-performing Schools
One morning she sauntered into her mother’s room, with an unusually dissatisfied face; it was a wet day.
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, Interference, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Queen was very much dissatisfied with the manner in which M. de Calonne had managed this matter.
Campan, Mme. (Jeanne-Louise-Henriette), Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Complete Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I suppose you and papa will be very much dissatisfied.
Trollope, Anthony, The Way We Live Now, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"How can I do that more faithfully than by being dissatisfied with anything but the best in you?"
Aldrich, Thomas Bailey, The Stillwater Tragedy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was no common gang who fixed him for fair," gloomily concluded the dissatisfied officer.
Savage, Richard, The Midnight Passenger : A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On his return to New York, Frank had no reason to be dissatisfied with his reception.
Alger, Horatio, Jr., Making His Way; Or, Frank Courtney's Struggle Upward, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Oh, I don't doubt I shall do my duty," was the response of Mrs Latrobe, which very much satisfied herself and greatly dissatisfied Mrs Dorothy.
Holt, Emily Sarah, The Maidens' Lodge; or, None of Self and All of Thee (In the Reign of Queen Anne), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về dissatisfied (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. dissatisfied nghĩa là gì trong tiếng Việt?

dissatisfied có nghĩa chính là: trong trạng thái bất mãn hờn dỗi. Định nghĩa tiếng Anh: "in a state of sulky dissatisfaction".

2. dissatisfied thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

dissatisfied là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của dissatisfied theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dissatisfied được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈsætəˌsfaɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. dissatisfied thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ dissatisfied được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của dissatisfied gồm những dạng nào?

Từ dissatisfied có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dissatisfied là gì?

Từ dissatisfied thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. dissatisfied có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: disgruntled. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dissatisfied?

Từ dissatisfied xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với dissatisfied đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A pirate more dissatisfied with himself never trod a quarter-deck.". Câu văn minh họa cách dùng dissatisfied làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dissatisfied?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.