E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nominal”

113 câu thật có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nominal nghĩa là danh nghĩa. nominal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a phrase that can function as the subject or object of a verb. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The real capitalisation is thus much greater than this nominal figure.

    Từ trong câu: nominal, real, thus, much, great, figure

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Descent slower than the nominal rate reduces useful bottom time, but has no other adverse effect.

    Từ trong câu: descent, nominal, slow, rate, reduce, useful, bottom, time

    «Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The nominal money price of every article was of course one hundred per cent. higher than it would have been, but for the duplication of the quantity of the circulating medium.

    Từ trong câu: duplication, nominal, money, price, every, article, course, hundred

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nominal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • nominal gdp24 lần
  • nominal ordinal13 lần
  • nominal predication9 lần
  • nominal rent70 lần
  • nominal sovereignty20 lần
  • merely nominal227 lần
  • nominal inflation10 lần
  • nominal allegiance18 lần
  • nominal rental8 lần
  • nominal christians46 lần
  • purely nominal27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominal trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.