Câu tiếng Anh có từ “nominal”
118 câu thật có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nominal nghĩa là danh nghĩa. nominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or bearing or giving a name. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nominal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Vessels called one hundred nominal horse-power have been known to work up to six hundred.
Từ trong câu: nominal, vessel, call, hundred, horse, power, know, work
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few millions at most have given the nominal power into his hands, retaining the real for bodily uses.
Từ trong câu: nominal, give, power, hand, retain, real, bodily, use
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of them, especially those belonging to the trading communities, have married women of Hindoo birth who have become nominal Mohammedans.
Từ trong câu: nominal, many, especially, belong, trade, community, married, woman
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the banks, which, since that, have thrown into circulation ten dollars of their nominal money where was one at that time.
Từ trong câu: nominal, bank, since, throw, circulation, ten, dollar, money
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 6 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #55075. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even where there has been a nominal convertibility on demand of the bills of government banks, they have worked badly in practice.
Từ trong câu: badly, nominal, even, demand, bill, government, bank, work
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I think he has only been its nominal head for many years,” said Anne.
Từ trong câu: only, many, has, head, its, year, nominal, think
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominal trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.