Câu tiếng Anh có từ “nominal”
118 câu thật có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nominal nghĩa là danh nghĩa. nominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or bearing or giving a name. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nominal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Others were kneeling, as nominal Protestants stand in prayer, without intention or feeling of humility; but merely assuming the posture as a matter of form.
Từ trong câu: nominal, other, kneel, stand, prayer, intention, feel, merely
J. H. Ingraham, The South-West, by a Yankee. In Two Volumes. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #35133. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was no nominal meal that we were going to make, but a vigorous reality.
Từ trong câu: vigorous, reality, nominal, meal, go, make
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Louis was practically fighting and beating half Europe single-handed, as he was now getting no effective help from England or his nominal ally, Sweden.
Từ trong câu: effective, practically, nominal, fight, beat, half, single, hand
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominal trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.