Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nominal”

118 câu thật có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nominal nghĩa là danh nghĩa. nominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or bearing or giving a name. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nominal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Once in their hands, they calculated on making the young King the nominal chief of their party.

    Từ trong câu: nominal, once, hand, calculate, make, young, king, chief

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So I bought him for a nominal sum and handed him over to a decent little native named Severo to break in for me.

    Từ trong câu: nominal, buy, sum, hand, decent, little, native, name

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since this nominal alteration, having put it as a signature to my published works and to different deeds, I judged it right to preserve it.

    Từ trong câu: nominal, since, put, signature, publish, work, different, deed

    Various, Notes and Queries, Number 232, April 8, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He sheltered his authority under the name of Arrhidæus, who became the nominal, while Perdikkas was the virtual king of Macedonia.

    Từ trong câu: virtual, nominal, shelter, authority, name, become, king

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I agreed with her that there were many of the nominal Christian families where there certainly was great unhappiness.

    Từ trong câu: unhappiness, agree, nominal, many, christian, family, certainly, great

    Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nominal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nominal gdp24 lần
nominal ordinal13 lần
nominal predication9 lần
nominal rent70 lần
nominal sovereignty20 lần
merely nominal227 lần
nominal inflation10 lần
nominal allegiance18 lần
nominal rental8 lần
nominal christians46 lần
purely nominal27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominal trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ nominal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.