Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutton”

137 câu thật có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutton nghĩa là thịt cừu. mutton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a mature domestic sheep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutton

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Seven and a half pounds of good mutton may be had for a shilling.

    Từ trong câu: mutton, seven, half, pound, good

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Much more rarely, meals might also include goat, mutton, or poultry.

    Từ trong câu: mutton, much, rarely, meal, include, goat

    «The Persian Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • No grain, beef, mutton, veal, or pork may be sold outside the nation.

    Từ trong câu: pork, mutton, beef, grain, sell, outside, nation

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The house furnished no supper; but a woman attended with mutton pies, which anybody might purchase."

    Từ trong câu: pie, mutton, house, furnish, supper, woman, attend, anybody

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moreover he directed that the dog should be so fat that his flesh might pass as mutton.

    Từ trong câu: fat, mutton, moreover, direct, dog, flesh, pass

    P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “May I send you a bit of this boiled mutton?

    Từ trong câu: boiled, mutton, send, bit

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The season for lamb is from May to August, whilst that for mutton is from August to Christmas.

    Từ trong câu: lamb, season, august, whilst, mutton

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I might let them have a few of my oldest ewes; they come in very useful for mutton, but if I must, I must.

    Từ trong câu: ewe, let, old, come, useful, mutton

    R. B. Townshend, Lone Pine: The Story of a Lost Mine. Nguồn: Project Gutenberg #42268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a long time he did not open his lips, if I may so express it, for he was eating the grilled mutton his orderly had given us with evident appetite.

    Từ trong câu: grilled, long, time, open, lip, express, eat, grill

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mutton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutton chop473 lần
mutton chops373 lần
leg of mutton786 lần
roast mutton235 lần
mutton broth110 lần
boiled mutton153 lần
hashed mutton60 lần
beef mutton121 lần
mutton cutlets39 lần
mutton pies43 lần
loin of mutton28 lần
scrag of mutton23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutton trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutton: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.