Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutton”

142 câu thật có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutton nghĩa là thịt cừu. mutton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a mature domestic sheep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutton

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The meats on the menu would include pigeon, duck, turkey, chicken, quail, beef, pork, and mutton.

    Từ trong câu: mutton, menu, duck, pigeon, pork, meat, include, turkey

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A two-year mutton riding on a hog would look more soldierly!

    Từ trong câu: mutton, year, ride, look

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spectre dinners of mutton, cakes and pies arose in his mind with a suddenness that would have startled the most ardent disbeliever in ghosts.

    Từ trong câu: mutton, cake, ghost, pie, startle, dinner, arise, mind

    Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would not dip his hand in the same mutton dish with them.

    Từ trong câu: dip, mutton, hand, dish

    Gertrude Lowthian Bell, Syria, the Desert & the Sown. Nguồn: Project Gutenberg #63731. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She said she had no great fancy for sweet things, and you and she would just have a mutton chop.

    Từ trong câu: chop, fancy, mutton, great, sweet, thing

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hoped there would be stew for dinner, turnips and carrots and bruised potatoes and fat mutton pieces to be ladled out in thick peppered flour-fattened sauce.

    Từ trong câu: potato, stew, mutton, pepper, hope, dinner, fat, piece

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stephen had been awaiting his father’s return for there had been mutton hash that day and he knew that his father would make him dip his bread in the gravy.

    Từ trong câu: dip, gravy, mutton, await, return, day, know, father

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mutton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutton chop473 lần
mutton chops373 lần
leg of mutton786 lần
roast mutton235 lần
mutton broth110 lần
boiled mutton153 lần
hashed mutton60 lần
beef mutton121 lần
mutton cutlets39 lần
mutton pies43 lần
loin of mutton28 lần
scrag of mutton23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutton trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutton: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.