Câu tiếng Anh có từ “mutton”
109 câu thật có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutton nghĩa là thịt cừu. mutton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a mature domestic sheep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutton
Legs of frozen mutton should be hung with the thick cut part upwards.
Từ trong câu: mutton, leg, freeze, hang, thick, cut, part, upward
W. Mattieu Williams, The Chemistry of Cookery. Nguồn: Project Gutenberg #53458. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They should have called it a meat-tray, for they are the boys for beef and mutton.
Lẽ ra họ nên gọi nó là mâm đựng thịt, vì họ là những chàng trai thích thịt bò và thịt cừu.
Từ trong câu: mutton, call, meat, tray, boy, beef
Thomas Chandler Haliburton, Nature and Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #6112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good mutton comes from a sheep about three years old, and should hang from two to three weeks.
Từ trong câu: mutton, good, come, sheep, year, old, hang, week
Fannie Merritt Farmer, The Boston cooking-school cook book. Nguồn: Project Gutenberg #65061. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Likewise, if the market for mutton is weak, you should go with a wool breed.
Từ trong câu: likewise, mutton, market, weak, go, wool, breed
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Sheep Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102782 (bản sửa đổi 3250964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moreover he directed that the dog should be so fat that his flesh might pass as mutton.
Từ trong câu: fat, mutton, moreover, direct, dog, flesh, pass
P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was charmed with her childish, winning way, and I fondly explained to her that Jip should have his mutton chop with his accustomed regularity.
Từ trong câu: fondly, charm, childish, win, way, explain, mutton, chop
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutton trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutton: Câu phủ định (15 câu), may và might (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.